Bạn đang xem: Tổng Hợp Các Công Thức Vật Lý 10 Nâng Cao Full, Công Thức Tính Nhanh Vật Lí 10 Nâng Cao Tại anhchien.vn

Nhằm giúp các em thuận lợi trong quá trình học và ôn thi học kỳ, anhchien.vn đã tổng hợp toàn bộ công thức Vật lý 10 trong bài viết dưới đây; các em hãy cùng tìm hiểu nhé:


Contents

1 Tóm tắt công thức Vật lý 10 chương 1 – Động học chất điểm 2 Công thức Vật lý 10 chương 2 – Động lực học chất điểm 4 Công thức Vật lý 10 chương 4 – Các định luật bảo toàn

Tóm tắt công thức Vật lý 10 chương 1 – Động học chất điểm

Trong chương 1, các em cần ghi nhớ các công thức về chuyển động thẳng đều, chuyển động thẳng biến đổi đều, chuyển động tròn đều và các công thức về tính tương đối của chuyển động.

Bạn đang xem: Công thức vật lý 10 nâng cao


Đang xem: Công thức vật lý 10 nâng cao full

*

Tất cả các công thức Vật lý lớp 10 đã được tổng hợp dưới đây.

Các công thức về chuyển động thẳng đều

– Phương trình chuyển động thẳng đều: x = x0 + v.t

– Quảng đường: S = v.t

– Tốc độ trung bình: Vtb = S/t

Chuyển động thẳng biến đổi đều

– Vận tốc: v= v0 + a.t

– Quảng đường: s = v0.t + 1/2a.t2

– Hệ thức độc lập: v2 – v02 = 2as

– Phương trình: x = x0 + v0t + 1/2at2

(a = g ≈ 9,8 m/s2)

Chuyển động tròn đều

– Quỹ đạo là đường tròn

– Tốc độ trung bình: vtb = độ dài cung tròn/thời gian chuyển động

V = ꙍ.R; T = 2/ꙍ (s); f = ꙍ/2= 1/T (Hz)

V = s/t; ꙍ = ᾳ/t; a = v2 /R = ꙍ2R (m/s2)

Tính tương đối của chuyển động

Vận tốc của vật khác nhau trong các hệ quy chiếu khác nhau. Công thức cộng vận tốc:

V13→ = v12 →+ v23→

V13 = v12 + v23

V13 = |v12 – v23|

V13 = v122 + v232

Công thức Vật lý 10 chương 2 – Động lực học chất điểm

Trong chương 2, các em cần nắm được công thức về tổng hợp và phân tích lực; các định luật Niu-tơn; các lực cơ học; và công thức về chuyển động ném ngang.

*

Chương Động lực học chất điểm bao gồm nhiều công thức quan trọng mà các em cần phải ghi nhớ.

Tổng hợp và phân tích lực

– Quy tắc hình bình hành: F→ = F1→ + F2→

– Độ lớn: F2 = F21 + F22 + 2F1.F2.cos ᾳ

– Điều kiện cân bằng của chất điểm: F→ = F1→ + F2→ + F3→ +… = 0→


READ: Công Thức Làm Đẹp Da Mặt Tự Nhiên Hiệu Quả Nhanh Nhất Tại Nhà

Các định luật Niu-tơn

– Định luật I: Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc.

Xem thêm: Nhà Thơ Nguyễn Khuyến

– Định luật II: a = F/m

(trong đó: a là gia tốc, F là lực tác dụng và m là khối lượng).

– Định luật III: FB→A→ = -FA→B→

Các lực cơ học

– Lực hấp dẫn: F = (G.m1.m2)/r2

G = 6,67.10­-11 (Nm2/kg2)

– Lực đàn hồi: F = k|∆l|

– Lực ma sát trượt: Fmst = ᶮt .N

– Lực ma sát lăn: Fmsl = ᶮ1.N

– Lực hướng tâm: Fht = (m.v2)/R = m. ꙍ2R

Bài toán về chuyển động ném ngang

Các chuyển động thành phần theo trục Ox:

Ax = 0; vx = v0; x = v0.t

Theo trục oy: ay = g; vy = g.t; y = 1/2gt2

Công thức xác định chuyển động:

– Phương trình quỹ đạo: y = g/(2v02)*x2

– Thời gian chuyển động: t = 2h/g

– Tầm bay xa: L = v02h/g

– Vận tốc vật: v = = v2x + v2y = = v20 + (gt)2

Công thức Vật lý 10 chương 3 – Cân bằng và chuyển động của vật rắn

Đối với chương 3 – Cân bằng và chuyển động của vật rắn, các em cần ghi nhớ các công thức sau:

F1→ + F2→ = -F3→

– Chuyển động của vật rắn tịnh tiến: a→ = (F1→ + F2→+ …)/m

– Quy tắc hợp lực song song cùng chiều:

Độ lớn: F = F1 + F2

Giá: F1/F2 = d2/d1

Công thức Vật lý 10 chương 4 – Các định luật bảo toàn

Trong chương 4, các em cần ghi nhớ các công thức định luật bảo toàn động lượng; công – công suất; định luật bảo toàn cơ năng:


READ: Hệ Thống Các Công Thức Sinh Học Lớp 11 Ôn Thi Thptqg Cần Thiết Cho Học Sinh

*

Công thức về các định luật bảo toàn

Định luật bảo toàn động lượng

Động lượng: p→ = mv→ (đơn vị: kg.m/s)

Xung lượng của lực: F→. ∆t = ∆p→

Biểu thức: p1→ + p2→ +… = p’1→ + p’2→ +…

ứng dụng va chạm mềm: v = m1v1/(m1 + m2)

chuyển động bằng phản lực: V→ = (m/M).v→

Công – công suất

Công thức tính: A = F.s.cos ᾳ

Công suất: P = A/t

Công thức Vật lý 10 chương 5 – Chất khí

Động năng là năng lượng do vật chuyển động mà có.

Wđ = 1/2mv2

Định lí biến thiên: A12 = Wđ2 – Wđ1

Thế năng:

Thế năng trọng trường: Wt = mgz

Thế năng đàn hồi: Wt = 1/2k (∆l)2

Định lí biến thiên: A12 = Wt1 – Wt2

Công thức Vật lý 10 chương 6 – Cơ sở của nhiệt động lực học

Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Nguyên lý I: ∆U = A + Q

Q = mc∆t

Trên đây là tất cả các công thức Vật lý 10, kiến thức được trích từ cuốn tài liệu “Đột phá 8+ môn Vật lí kì thi THPT Quốc Gia môn Vật lý”. Để nhận được tư vấn chi tiết nhất về tài liệu tham khảo, mời các bạn liên hệ với chúng tôi theo thông tin dưới đây.


Post navigation


Previous: Công Thức Tính Số Vạch Quang Phổ Vạch Của Nguyên Tử Hyđrô ( Đầy Đủ)
Next: Tô Màu Cá Mập Tô Màu – Trọn Bộ Tranh Tô Màu Cá Mập Dành Cho Bé Tập Tô