gain tiếng Anh là gì?

gain tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng gain trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Gain tiếng anh là gì


Thông tin thuật ngữ gain tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
gain(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ gain

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

gain tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ gain trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ gain tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: 11 Bài Tóm Tắt Truyện Ngắn Lặng Lẽ Sa Pa Của Nguyễn Thành Long Hay Nhất

gain /gein/* danh từ- lợi, lời; lợi lộc; lợi ích=love of gain+ lòng tham lợi- (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi- sự tăng thêm=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết!ill-gotten gains never prosper- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu* động từ- thu được, lấy được, giành được, kiếm được=to gain experience+ thu được kinh nghiệm=to gain someone"s sympathy+ giành được cảm tình của ai=to gain one"s living+ kiếm sống- đạt tới, tới=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ- tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)=to gain weight+ lên cân, béo ra=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút!to gain on (upon)- lấn chiếm, lấn vào=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền- tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)- tranh thủ được lòng (ai)=to gain over+ tranh thủ được, giành được về phía mình!to gain ground- tiến tới, tiến bộ- (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)gain- (Tech) tăng ích, gia lượng; hệ số khuếch đạigain- gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; (lý thuyết trò chơi) sự được cuộc- g. in energy sự tăng năng lượng- g. perstage sự khuếch đại từng bước- expected g. (toán kinh tế) lãi kỳ vọng- feedback g. hệ số phản liên- information g. sự làm tăng tin- net g. (lý thuyết trò chơi) thực thu

Thuật ngữ liên quan tới gain

Tóm lại nội dung ý nghĩa của gain trong tiếng Anh

gain có nghĩa là: gain /gein/* danh từ- lợi, lời; lợi lộc; lợi ích=love of gain+ lòng tham lợi- (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi- sự tăng thêm=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết!ill-gotten gains never prosper- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu* động từ- thu được, lấy được, giành được, kiếm được=to gain experience+ thu được kinh nghiệm=to gain someone"s sympathy+ giành được cảm tình của ai=to gain one"s living+ kiếm sống- đạt tới, tới=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ- tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)=to gain weight+ lên cân, béo ra=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút!to gain on (upon)- lấn chiếm, lấn vào=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền- tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)- tranh thủ được lòng (ai)=to gain over+ tranh thủ được, giành được về phía mình!to gain ground- tiến tới, tiến bộ- (+ upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)gain- (Tech) tăng ích, gia lượng; hệ số khuếch đạigain- gia lượng, lượng thêm; sự tăng thêm; (lý thuyết trò chơi) sự được cuộc- g. in energy sự tăng năng lượng- g. perstage sự khuếch đại từng bước- expected g. (toán kinh tế) lãi kỳ vọng- feedback g. hệ số phản liên- information g. sự làm tăng tin- net g. (lý thuyết trò chơi) thực thu

Đây là cách dùng gain tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ gain tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập anhchien.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

gain /gein/* danh từ- lợi tiếng Anh là gì? lời tiếng Anh là gì? lợi lộc tiếng Anh là gì? lợi ích=love of gain+ lòng tham lợi- (số nhiều) của thu nhập tiếng Anh là gì? của kiếm được tiếng Anh là gì? tiền lãi- sự tăng thêm=a gain to knowlegde+ sự tăng thêm hiểu biết!ill-gotten gains never prosper- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu* động từ- thu được tiếng Anh là gì? lấy được tiếng Anh là gì? giành được tiếng Anh là gì? kiếm được=to gain experience+ thu được kinh nghiệm=to gain someone"s sympathy+ giành được cảm tình của ai=to gain one"s living+ kiếm sống- đạt tới tiếng Anh là gì? tới=to gain the top of a mountain+ tới đỉnh núi=swimmer gains the shopre+ người bơi tới bờ- tăng tốc (tốc độ...) tiếng Anh là gì? lên (cân...) tiếng Anh là gì? nhanh (đồng hồ...)=to gain weight+ lên cân tiếng Anh là gì? béo ra=watch gains five minutes+ đồng hồ nhanh năm phút!to gain on (upon)- lấn chiếm tiếng Anh là gì? lấn vào=sea gains on land+ biễn lấn vào đất liền- tiến sát tiếng Anh là gì? đuổi sát (ai tiếng Anh là gì? cái gì)- tranh thủ được lòng (ai)=to gain over+ tranh thủ được tiếng Anh là gì? giành được về phía mình!to gain ground- tiến tới tiếng Anh là gì? tiến bộ- (+ upon tiếng Anh là gì? on) lấn chiếm tiếng Anh là gì? đuổi sát tiếng Anh là gì? tiến sát (ai tiếng Anh là gì? cái gì)gain- (Tech) tăng ích tiếng Anh là gì? gia lượng tiếng Anh là gì? hệ số khuếch đạigain- gia lượng tiếng Anh là gì? lượng thêm tiếng Anh là gì? sự tăng thêm tiếng Anh là gì? (lý thuyết trò chơi) sự được cuộc- g. in energy sự tăng năng lượng- g. perstage sự khuếch đại từng bước- expected g. (toán kinh tế) lãi kỳ vọng- feedback g. hệ số phản liên- information g. sự làm tăng tin- net g. (lý thuyết trò chơi) thực thu

Bài viết liên quan